Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spoilation
danh từ
(noun)
/
s
p
ɔɪ
ˈ
l
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự hư hỏng hoặc hủy hoại; sự phá hủy
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A spoiling or ruining; destruction.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spoilation
Dạng gốc
(base form)
spoilation
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spoilation
spoil
Hủy hoại, phá hỏng
động từ, danh từ
spoil
er
Kẻ cướp phá, kẻ cướp bóc
danh từ, động từ
spoila
ge
Một phần của cái gì đó đã hư hỏng
danh từ
spoil
ing
Sự cướp bóc, hôi của
danh từ
AI
1
Sự hư hỏng hoặc hủy hoại
1
Sự hư hỏng hoặc hủy hoại
1
Sự hư hỏng hoặc hủy hoại