Dịch

spoiling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cướp bóc, hôi củadanh từplunder; pillage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spoilingDạng gốc (base form)
  2. spoilingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spoiling for a fightcụm từĐang có tâm trạng chiến đấu; tìm cách tranh luận hoặc cãi vã với ai đó
Q-spoilingdanh từĐồng nghĩa với Q-switching

Ví dụ

  • .Cậu đang chiều chuộng Tom quá mức.
  • .Cậu đang làm hư cô ấy đấy.
  • .Cậu đang làm mất hứng đấy.

AI