Dịch

spoiling for a fight

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Đang có tâm trạng chiến đấu; tìm cách tranh luận hoặc cãi vã với ai đócụm từIn a mood to fight; looking to argue or quarrel with someone.

Ví dụ

  • .
  • .

AI