Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spoiling for a fight
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Đang có tâm trạng chiến đấu; tìm cách tranh luận hoặc cãi vã với ai đó
cụm từ
In a mood to fight; looking to argue or quarrel with someone.
Ví dụ
He
is
always
spoiling
for
a
fight
.
Tom
is
always
spoiling
for
a
fight
.
AI
1
Đang có tâm trạng chiến đấu
1
Đang có tâm trạng chiến đấu
1
Đang có tâm trạng chiến đấu