Dịch

crab

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹæb/US/kɹæb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Con cuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any crustacean of the infraorder Brachyura, having five pairs of legs, the foremost of which are in the form of claws, and a carapace.
  2. Thịt cuadanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of this crustacean, served as food; crabmeat.
  3. Giáp xác thuộc cận bộ Cua dị vĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various crustacean in the infraorder Anomura, usually excluding squat lobsters.
  4. Bắt cua, câu cuađộng từnội động từ (intransitive)To fish for crabs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crabNguyên thể (infinitive)
  2. crabsSố nhiều (plural)
  3. crabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crabbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

catch crabBắt cua
crab meatThịt cua
freshwater crabCua nước ngọt
hermit crabdanh từỐc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ
green crabdanh từCua bờ
blue crabdanh từCác thành viên của một trong hai nhóm cua
land crabdanh từCác loài cua sống trên cạn thuộc họ Gecarcinidae
king crabdanh từCua hoàng đế

33 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 14
Con sam
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con sam, sam biểnA horseshoe crab.

Ví dụ

  • , !Dù có tên gọi như vậy, cua ẩn sĩ lại không phải là cua thực sự!
  • .Cô ấy tận hưởng từng giây phút của buổi hòa nhạc một cách rõ ràng đến mức chỉ kẻ gắt gỏng ngoan cố nhất mới không bị nét duyên dáng của cô sưởi ấm.
  • ‘ ,’ . ‘ , .’Để chúng ta hiểu rõ nhau nhé, anh ta ngừng lại một lát rồi nói. Nếu anh làm hỏng vụ này, anh sẽ gặp rắc rối to đấy.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrabbe
  2. từ tiếng Anh cổcrabba“crab; crayfish; cancer”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krabbō
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrabbe“wild apple”

AI