Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Con cuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any crustacean of the infraorder Brachyura, having five pairs of legs, the foremost of which are in the form of claws, and a carapace.
- Thịt cuadanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of this crustacean, served as food; crabmeat.
- Giáp xác thuộc cận bộ Cua dị vĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various crustacean in the infraorder Anomura, usually excluding squat lobsters.
- Bắt cua, câu cuađộng từnội động từ (intransitive)To fish for crabs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch crab | Bắt cua | |
| crab meat | Thịt cua | |
| freshwater crab | Cua nước ngọt | |
| hermit crabdanh từ | danh từ | Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ |
| green crabdanh từ | danh từ | Cua bờ |
| blue crabdanh từ | danh từ | Các thành viên của một trong hai nhóm cua |
| land crabdanh từ | danh từ | Các loài cua sống trên cạn thuộc họ Gecarcinidae |
| king crabdanh từ | danh từ | Cua hoàng đế |
33 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 14
Con sam
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con sam, sam biểnA horseshoe crab.
Ví dụ
- , !Dù có tên gọi như vậy, cua ẩn sĩ lại không phải là cua thực sự!
- .Cô ấy tận hưởng từng giây phút của buổi hòa nhạc một cách rõ ràng đến mức chỉ kẻ gắt gỏng ngoan cố nhất mới không bị nét duyên dáng của cô sưởi ấm.
- ‘ ,’ . ‘ , .’Để chúng ta hiểu rõ nhau nhé, anh ta ngừng lại một lát rồi nói. Nếu anh làm hỏng vụ này, anh sẽ gặp rắc rối to đấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc crabNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicrabbe
- từ tiếng Anh cổcrabba“crab; crayfish; cancer”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krabbō
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicrabbe“wild apple”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- clubdễ nhầmcon cua, phát âm gần giống nhưng khác hoàn toàn về nghĩa