cangrejo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kanˈɡɾexo/nguồn
Nghĩa chính
- Cuadanh từcrab
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cangrejoDạng gốc (base form)
- cangrejosSố nhiều (plural)
- cangrejitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cangrejo señal | Tín hiệu tôm càng | |
| cangrejo de río | Tôm càng | |
| cangrejo de mardanh từ | danh từ | Cua biển (Carcinus maenas) |
| agua de cangrejodanh từ | danh từ | Cà phê loãng, yếu, loãng |
| pensar en la inmortalidad del cangrejođộng từ | động từ | Mơ mộng |
| cangrejo ermitaño | Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ | |
| cangrejo guisantedanh từ | danh từ | Cua đậu |
| cangrejo violinistadanh từ | danh từ | Cua cáy |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn nói tới cua sông hay cua biển?
- .Cẩn thận với càng của con cua đó.
- , .Chúng tôi chỉ có thể, nếu không có cua điển hình.