gamba
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡamba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con tômdanh từshrimp
- Bơ, tômdanh từbutterface, prawn
- Chândanh từleg
- Chân ngườidanh từhuman foot
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gambaDạng gốc (base form)
- gambasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mujer gambadanh từ | danh từ | Mặt bơ (người phụ nữ có thân hình đẹp nhưng đầu xấu) |
| hombre gambadanh từ | danh từ | Khuôn mặt bơ một người đàn ông có thân hình đẹp nhưng cái đầu xấu |
| hacer la gambađộng từ | động từ | Chơi ngu; đi tiểu xung quanh |
| meter la gambađộng từ | động từ | Đặt chân vào đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
100 pesos
- 100 pesoschưa dịch
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung