脚
腳HSK2
Hay gặpjiǎo
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- bàn chândanh từthe foot, the lower part of the human body used for standing and walking
- chândanh từthe leg of an animal or a supporting part of an object
- đếdanh từthe base or bottom part of an object
Lượng từ (measure word)双只
Chữ và bộ thủ (character, radical)
脚
jiǎo
Bộ: 肉 · nhục (thịt)11 nét
leg, foot; base, leg, foundationCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Đơn vị đếm cho cú đá
- classifier for kicks
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Con người có hai bàn chân.
- 。Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng.
- 。Rửa chân đi.