Dịch

role

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹəʊl/US/ɹol/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. vai trò, vị trí, chức năngdanh từA1The function, position, or purpose of someone or something in a situation, society, or organization.
  2. vai diễn, vaidanh từA2A character or part played by an actor in a movie, play, or show.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roleDạng gốc (base form)
  2. rolesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the role of sbvai của aiHe played the role of Sonny in ‘The Godfather’.Anh ấy đóng vai Sonny trong 'Bố Già'.
  • role in sthvai trong việc gìthe artist's role in societyvai trò của nghệ sĩ trong xã hội
  • role as sbvai với tư cách aiHe is stepping down from his role as chair.Ông ấy đang từ bỏ vai trò chủ tịch.
  • role in doing sthvai trong việc làm gìThe media play a major role in influencing people's opinions.Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc ảnh hưởng đến ý kiến của mọi người.
  • role of sb/sth in sthvai của ai/cái gì trong việc gìthe role of diet in the prevention of diseasevai trò của chế độ ăn uống trong việc phòng ngừa bệnh tật
  • role as sthvai với tư cách là cái gìThe company has cemented its role as a leader in the industry.Công ty đã củng cố vai trò của mình với tư cách là người dẫn đầu trong ngành.

Cụm từ (phrase)

active roleVai trò tích cực
important roleVai trò quan trọng
key roleVai trò then chốt
lead roleVai chính
play a roleđộng từĐóng vai trò
role modeldanh từHình mẫu lý tưởng
minor roleVai trò phụ
title roledanh từVai diễn mang tên tác phẩm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vai trò ngữ nghĩa
  1. Vai trò ngữ nghĩa, chức năng cú phápThe function of a word in a phrase.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprôle
  2. từ tiếng Pháp trung đạirolle
  3. từ tiếng Pháp cổrole

Cùng gốc (doublet)rollrotulus

Ví dụ

  • .Vai trò của phụ nữ đã thay đổi đáng kể trong thế kỷ qua.
  • ?Ai đóng vai chính vậy?
  • .Các tình nguyện viên địa phương đã đóng vai trò quan trọng trong việc dọn sạch bãi biển sau sự cố tràn dầu.

AI