Nghĩa chính
Thêm 61 nghĩa- lănđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to move by turning over on a horizontal axis
- gieo xúc xắcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to roll dice and obtain a total
- cuộndanh từA2a compact shape formed by rolling up material
- đi, đi dạođộng từA2nội động từ (intransitive)let’s go; start moving
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- roll sth + adv./prep.lăn cái gì + adv./prep.Delivery men were rolling barrels across the yard.Những người giao hàng đang lăn các thùng qua sân.
- roll sthlăn cái gìShe rolled her eyes.Cô ấy lăn mắt.
- roll overlật ngườiShe rolled over to let the sun brown her back.Cô ấy lật người để cho nắng làm nâu lưng.
- roll over onto sthlật người sang cái gìI rolled over onto my stomach.Tôi lật người sang nằm sấp.
- roll onto sthlật sang cái gìHe rolled onto his back.Anh ấy lật ngửa người.
- roll sb/sth overlật ai/cái gìThe paramedics rolled her over to make it easier for her to breathe.Các nhân viên y tế lật cô ấy để cô dễ thở hơn.
Cụm động từ (phrasal verb)
- rollupCuộn lại, cuốn lại
- rollinLăn vào, ùa đến
- rolloutTriển khai, tung ra
- rolloverLăn qua, lộn người, xoay mình
- rolldownHạ xuống, cuộn xuống
- rollonTrôi qua, trôi đi
- rolloffTự động lăn đột ngột và nhanh chóng sang bên này hoặc bên kia khi bước vào trạng thái dừng (do một cánh hơi dừng lại trước cánh kia, kết hợp với việc giảm hiệu quả của các cánh hoa thị trong việc kiểm soát cuộn ở góc tấn lớn)
- rollbackQuay lại trạng thái cũ
61 nghĩa khác
Động từ (verb) 33
Danh từ (noun) 28
Cuộn lại
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Cuộn lại, cuộn trònTo wrap (something) round on itself; to form into a spherical or cylindrical body by causing to turn over and over.
Xuất hiện ở từ khác
- roledễ nhầmĐồng âm với "role" nhưng là động từ (lăn, cuộn) hoặc danh từ (cuộn, ổ bánh mì nhỏ), không chỉ vai trò hay vai diễn.
Họ từ (word family)
cùng gốc rollNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirollen
- từ tiếng Pháp cổroller
- từ tiếng Latinh trung đạirotulāre“to roll; to revolve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đứa trẻ sẽ lăn trên sàn nhà.
- If you roll doubles, you get an extra turn.Nếu bạn gieo được hai mặt giống nhau, bạn sẽ được thêm một lượt.
- .Chúng ta hãy đi dạo quanh thị trấn ngắm cảnh nhé.