Dịch

roll call

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹoʊl ˌkɑl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc đọc to danh sách các tên và các câu trả lời tiếp theo để xác định ai có mặt hay vắng mặtdanh từThe reading aloud of a list of names, and subsequent responses, in order to determine who is present or absent.
  2. Một sự kiện như vậy diễn ra trong cơ quan lập pháp nhằm xác định xem có đủ số đại biểu cần thiết hay khôngdanh từSuch an event in a legislative body in order to determine if a quorum exists.
  3. Thời gian trong ngày được ấn định cho một sự kiện như vậydanh từThe time of day fixed for such an event.
  4. Đọc to danh sách tên để xác định ai có mặt hay vắng mặtđộng từngoại động từ (transitive)To read aloud from a list of names, in order to determine who is present or absent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roll callNguyên thể (infinitive)
  2. roll callsSố nhiều (plural)
  3. roll calledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roll callingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tập hợp con các thành viên của một nhóm cụ thể có mặt hoặc sẵn sàng trong tập hợp đầy đủ tất cả các thành viên của nhóm nói trên
  1. The subset of those members of a specific group who are present or available out of the full set of all the members of said group.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .

AI