Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc đọc to danh sách các tên và các câu trả lời tiếp theo để xác định ai có mặt hay vắng mặtdanh từThe reading aloud of a list of names, and subsequent responses, in order to determine who is present or absent.
- Một sự kiện như vậy diễn ra trong cơ quan lập pháp nhằm xác định xem có đủ số đại biểu cần thiết hay khôngdanh từSuch an event in a legislative body in order to determine if a quorum exists.
- Thời gian trong ngày được ấn định cho một sự kiện như vậydanh từThe time of day fixed for such an event.
- Đọc to danh sách tên để xác định ai có mặt hay vắng mặtđộng từngoại động từ (transitive)To read aloud from a list of names, in order to determine who is present or absent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roll callNguyên thể (infinitive)
- roll callsSố nhiều (plural)
- roll calledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roll callingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tập hợp con các thành viên của một nhóm cụ thể có mặt hoặc sẵn sàng trong tập hợp đầy đủ tất cả các thành viên của nhóm nói trên
- The subset of those members of a specific group who are present or available out of the full set of all the members of said group.