Dịch

registro

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/reˈxistɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sự đăng ký, hồ sơ, sổ ghi chépdanh từA2an official record or list of information such as births, property ownership, or events.
  2. sự khám xét, sự lục soátdanh từB1an official search of a building or area by authorities.
  3. bản ghi âm, bản ghi hìnhdanh từB2a recording of audio or video, often used in film or music production.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. registroDạng gốc (base form)
  2. registrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

llevar un registroGhi chép theo dõi
orden de registroLệnh khám xét
registro civilHộ tịch dân sự
registro de la propiedadCơ quan đăng ký nhà đất
registro de vozÂm vực giọng
registro de conductordanh từGiấy phép lái xe, bằng lái xe
registro de la propiedad industrialdanh từĐăng ký sở hữu công nghiệp
registro fósilHồ sơ hóa thạch

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thanh ghi
  1. register

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đăng ký
Bản ghi âm
Kỷ lục

Ví dụ

  • .Cần phải đăng ký khoản thế chấp vào cơ quan đăng ký.
  • .Cô ấy đã cho phép tôi truy cập vào hồ sơ của mình.
  • .Có thể nhận thấy niềm hạnh phúc trong các bản ghi của chúng tôi.

AI