grabación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡɾabaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Bản ghi âm, bản ghi hình, sự thu âmdanh từrecording (an activity or result)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grabaciónDạng gốc (base form)
- grabacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estudio de grabación | Chưa có nghĩa | |
| grabación de audio | Chưa có nghĩa | |
| grabación de vídeo | Chưa có nghĩa | |
| hacer una grabación | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn vẫn giữ những cuốn băng ghi âm đó chứ?
- .Họ đã kiên nhẫn phân tích tất cả các đoạn ghi âm.
- .Lũ trẻ đang nghe một đoạn ghi âm.