Dịch

grabación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡɾabaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bản ghi âm, bản ghi hình, sự thu âmdanh từrecording (an activity or result)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grabaciónDạng gốc (base form)
  2. grabacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estudio de grabaciónChưa có nghĩa
grabación de audioChưa có nghĩa
grabación de vídeoChưa có nghĩa
hacer una grabaciónChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn vẫn giữ những cuốn băng ghi âm đó chứ?
  • .Họ đã kiên nhẫn phân tích tất cả các đoạn ghi âm.
  • .Lũ trẻ đang nghe một đoạn ghi âm.

AI