Nghĩa chính
- Sự ghi âm, sự ghi hìnhdanh từThe act of storing sound, video, etc., in a permanent medium.
- Bản ghi âm, bản ghi hìnhdanh từA reproduction of sound, video, etc., stored in a permanent medium.
- Sự đăng ký, việc ghi danhdanh từThe act of registering for something; registration.
- Ghi âm, ghi hình, ghi chépđộng từpresent participle and gerund of record
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recordingDạng gốc (base form)
- recordingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recording of sb/sthbản ghi âm/hình của ai/cái gìa video recording of the weddingmột video ghi lại đám cưới
- recording by sbbản ghi âm của airecordings by various artistscác bản ghi âm của nhiều nghệ sĩ khác nhau
- on a recordingtrên bản ghi âmThe hijackers can be heard clearly on the recording stating their demands.Trên bản ghi âm, có thể nghe rõ những kẻ không tặc đưa ra các yêu cầu của họ.
- recording of sthviệc ghi âm cái gìduring the recording of the showtrong quá trình ghi âm chương trình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recording date | Ngày thu âm | |
| recording device | Thiết bị ghi âm | |
| recording fee | Phí thu âm | |
| recording session | Buổi thu âm | |
| recording studio | Phòng thu âm | |
| tape recordingdanh từ | danh từ | Sự ghi âm |
| sound recordingdanh từ | danh từ | Bản ghi âm, bản thu thanh, bản thâu thanh |
| recording artistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ thu âm |
Họ từ (word family)
cùng gốc recordingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Luật đồng ý một bên cho phép ghi âm các cuộc gọi điện thoại khi ít nhất một bên đồng ý.
- , : 3:1 .Các neurogram tích hợp thu được sau đó được nghiên cứu, và chỉ những bản ghi có đợt tăng đạt tỉ lệ tín hiệu:nhiễu ít nhất 3:1 mới được chấp nhận phân tích.
- .Bắt đầu ghi âm ngay.
Xuất hiện ở từ khác
- captuređồng nghĩasự ghi âm hoặc ghi hình
- recorddễ nhầmthường chỉ đoạn băng, file âm thanh hoặc video cụ thể đã được thu lại, trong khi 'record' mang nghĩa rộng hơn bao gồm cả tài liệu giấy và kỷ lục
- trackđồng nghĩabản thu âm; có thể là âm nhạc, lời nói hoặc âm thanh khác.
- videođồng nghĩabản ghi hình hoặc bản ghi âm nói chung