Dịch

track

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. theo dõi, bám sát, bám kịpđộng từB1ngoại động từ (transitive)To observe, follow, or keep up with a person, object, movement, or change over time.
  2. sự nắm tình hình, khả năng theo dõidanh từA2Awareness of a situation or the ability to keep up with what is happening.
  3. đường đi, đường mòn, đường chạy, hướng đidanh từA2A path, route, course, or direction in which something moves or develops.
  4. dấu vết, vết chân, dấu chândanh từA2A mark or impression left by something as it passes, especially a footprint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trackNguyên thể (infinitive)
  2. tracksSố nhiều (plural)
  3. trackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trackingPhân từ I (present participle)
  5. trackerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the track of sb/sthtrên dấu vết của ai/cái gìPolice are on the track of the thieves.Cảnh sát đang trên dấu vết của những tên trộm.
  • track sb/sthđòi ai/cái gìhunters tracking and shooting bearsthợ săn đòi và bắn gấu
  • track where, how, etc…theo dõi nơi, cách…The GPS units track where the cattle roam.Các thiết bị GPS theo dõi nơi bò đi lang thang.
  • track sth (+ adv./prep.)dính cái gì (+ adv./prep.)

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Đường ray
  1. Đường ray, đường tàuThe way or rails along which a train moves.

Ví dụ

  • .Bạn sẽ cần theo dõi các cuộc gặp với luật sư và hạn chót của tòa án.
  • Follow the track for a hundred metres.Đi theo lối mòn này một trăm mét.
  • ?Cậu có thấy dấu vết nào trên tuyết không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đường mòn
Đường ray

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrak
  2. từ tiếng Pháp cổtrac“track of horses, trail, trace”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổtraðk

AI