vía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp/ˈbia/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cách, phương pháp, phương tiệndanh từB1A way, means, or method used to do something or achieve a result.
- đường, lối đi, tuyến đườngdanh từB1A road, route, or path used to travel from one place to another.
- qua, thông quagiới từB1Used before a place or means to say that someone goes or communicates through it.
- đường ray, tuyến đường sắtdanh từB1A railway track, especially the rails on which a train runs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- víaDạng gốc (base form)
- víasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vía verde | Đường xanh, đường sắt (Tây Ban Nha) | |
| vía muerta | Đường ray thúc đẩy | |
| tercera vía | Cách thứ ba | |
| por la vía rápida | Trong nháy mắt; không có thời gian | |
| Vía Láctea | Dải Ngân Hà (dải ngân hà có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm) | |
| vía crucis | Đường Thập Giá; qua cây thánh giá | |
| de vía estrecha | Hẹp hòi | |
| vía libre | Lối đi thông suốt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rò rỉ
- Rò rỉ, chỗ ròleak
Ví dụ
- .Bản đồ này báo rằng chúng ta sẽ băng qua một tuyến đường sắt.
- ¿ ?Dải Ngân Hà chứa bao nhiêu ngôi sao?
- .Họ đã thông báo cho tôi mọi thứ qua điện thoại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuyến đường
Họ từ (word family)
cùng gốc víaTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- pathTiếng Anhtương đương
- calleđồng nghĩađường đi nói chung
- caminođồng nghĩamang tính trang trọng hơn, chỉ lộ trình hoặc giải pháp
- mediođồng nghĩacon đường, ngả đường để đạt mục đích
- rutađồng nghĩaThường chỉ cách hoặc phương tiện thực hiện, trừu tượng hơn.
- viodễ nhầm‘vía’ là danh từ nghĩa ‘đường’, không liên quan tới động từ ‘ver’