Dịch

vía

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp
/ˈbia/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cách, phương pháp, phương tiệndanh từB1A way, means, or method used to do something or achieve a result.
  2. đường, lối đi, tuyến đườngdanh từB1A road, route, or path used to travel from one place to another.
  3. qua, thông quagiới từB1Used before a place or means to say that someone goes or communicates through it.
  4. đường ray, tuyến đường sắtdanh từB1A railway track, especially the rails on which a train runs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. víaDạng gốc (base form)
  2. víasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vía verdeĐường xanh, đường sắt (Tây Ban Nha)
vía muertaĐường ray thúc đẩy
tercera víaCách thứ ba
por la vía rápidaTrong nháy mắt; không có thời gian
Vía LácteaDải Ngân Hà (dải ngân hà có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm)
vía crucisĐường Thập Giá; qua cây thánh giá
de vía estrechaHẹp hòi
vía libreLối đi thông suốt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rò rỉ
  1. Rò rỉ, chỗ ròleak

Ví dụ

  • .Bản đồ này báo rằng chúng ta sẽ băng qua một tuyến đường sắt.
  • ¿ ?Dải Ngân Hà chứa bao nhiêu ngôi sao?
  • .Họ đã thông báo cho tôi mọi thứ qua điện thoại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyến đường

AI