calle
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈkaʝe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- đường phố, phố, đườngdanh từA1A public road in a city or town, typically with houses and buildings on one or both sides.
- làn bơi, làn chạydanh từB2A marked lane in a swimming pool or on a running track.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calle principal | Phố chính | |
| cruzar la calle | Sang đường | |
| dejar en la calle a alguien | Khiến ai mất hết nhà cửa | |
| en la calle | Ngoài đường | |
| salir a la calle | Ra đường | |
| tirar a la calle | Vứt ra đường | |
| de calletính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Bình thường; trong trang phục giản dị |
| mujer de la calledanh từ | danh từ | Người phụ nữ trên đường phố |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng biến đổi của callar
- inflection of callar:
Họ từ (word family)
cùng gốc calleNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Con có muốn đi tè trước khi ra ngoài phố không?
- .Con phố này sẽ dẫn các bạn đến trung tâm thành phố.
- .Dọc theo con phố có trồng hoa anh đào.