Dịch

street

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. đường phố, con phố, phốdanh từA1A public road in a city or town that has houses and buildings on one or both sides.
  2. đường phố, chợ đendanh từB2đứng trước danh từ (attributive)The streets as a harsh environment, a place for homeless people, or an illicit market.
  3. người dân cùng phố, hàng xómdanh từB2The people who live on a particular street.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. streetNguyên thể (infinitive)
  2. streetsSố nhiều (plural)
  3. streetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. streetingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • along/down/up the streetdọc theo phốI was just walking along the street when it happened.Tôi đang đi dọc phố thì việc đó xảy ra.
  • across the streetbên kia đườngThe bank is just across the street.Ngân hàng ở ngay bên kia đường.
  • in the streettrên phốHe is used to being recognized in the street.Anh ấy đã quen với việc bị nhận ra trên phố.

Cụm từ (phrase)

cross the streetBăng qua đường
in the streetBên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa)
main streetdanh từĐường chính
on the streetcụm giới từNgoài đường
street cornerdanh từGóc
street lightĐèn đường
street valuedanh từGiá của một loại thuốc bất hợp pháp được bán trên đường phố (tức là trên thị trường chợ đen); giá của bất kỳ thứ bất hợp pháp nào được bán theo cách này (chẳng hạn như hàng ăn trộm được rào lại)
high streetdanh từĐường chính

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 5
Phố Wall
  1. Phố Wall, giới tài chínhEllipsis of Wall Street.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistrete
  2. từ Anglian Old Englishstrēt“street”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strātu“street”

Cùng gốc (doublet)estradestratumstraat

Ví dụ

  • ?Bạn có thể cho tôi biết đường lớn ở đâu không?
  • . . . , .Cướp hoặc bị cướp. Giành lấy phần mình hoặc bị tiêu diệt. Đó là luật của dân đường phố và tôi từng sống theo quy tắc ấy. Cứ theo đà này, có lẽ tôi cũng sẽ bỏ mạng vì nó.
  • .Chúng tôi vẫn đang sống ở phố Park.

AI