Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tầng, lớpdanh từOne of several parallel horizontal layers of material arranged one on top of another.
- Tầng đá trầm tíchdanh từA layer of sedimentary rock having approximately the same composition throughout.
- Tầng khí quyểndanh từAny of the regions of the atmosphere, such as the stratosphere, that occur as layers.
- Lớp môdanh từA layer of tissue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stratumDạng gốc (base form)
- stratumsSố nhiều (plural)
- strata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stratum corneumdanh từ | danh từ | Lớp ngoài của biểu bì, bao gồm các tế bào chết liên tục bong ra |
| stratum basaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với basal layer |
| lateral stratumdanh từ | danh từ | Vùng các sợi nấm phân kỳ nằm ở hai bên của vùng trung tâm (trung tầng) |
| stratum spinosumdanh từ | danh từ | Lớp biểu bì được tìm thấy giữa lớp hạt và lớp đáy |
| stratum lemniscidanh từ | danh từ | Phần của colliculus cao cấp bao gồm tầng griseum trung gian và tầng album trung gian |
| stratum granulosumdanh từ | danh từ | Lớp tế bào mỏng ở biểu bì |
| stratum germinativumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stratum basale |
| stratum album intermedialedanh từ | danh từ | Lớp tiếp nhận chính của gò má trên, bao gồm chủ yếu là dây thần kinh của bó vỏ não trong từ vỏ não chẩm và vỏ não trước chẩm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tầng lớp xã hội
- A class of society composed of people with similar social, cultural, or economic status.
Họ từ (word family)
cùng gốc stratumNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nó được xây dựng từ các tầng gạch và đất sét xen kẽ, và các mặt tương ứng với hướng của các kinh tuyến và vĩ tuyến.
- , .Các thành viên của mỗi tầng lớp chấp nhận chuẩn mực về sự lịch thiệp là lối sống đang thịnh hành ở tầng lớp cao hơn tiếp theo, và dồn sức lực để đạt được lý tưởng đó.
- .Màu sắc của tầng này nổi bật so với phần còn lại của vách đá.