Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hàng ghếdanh từOne who ties (knots, etc.).
- Đồ buộcdanh từSomething that ties.
- Hàng, tầng, lớpdanh từA row or range, especially one at a higher or lower level than another.
- Xếp lớpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange in layers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in tiersxếp thành tầngThe seating is arranged in tiers.Chỗ ngồi được xếp thành tầng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lower tier | Tầng thấp hơn | |
| second tier | Hạng hai | |
| tier listdanh từ | danh từ | Danh sách xếp hạng game |
| top tierdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thuộc hàng đầu |
| upper tier | Tầng trên | |
| two-tiertính từ | tính từ | Có hoặc bao gồm hai tầng |
| bottom-tiertính từ | tính từ | Ở cấp độ hoặc cấp bậc thấp nhất trong hệ thống phân cấp, thường ngụ ý chất lượng, tầm quan trọng hoặc giá trị thấp hơn |
| n-tiertính từ | tính từ | Đồng nghĩa với multitier |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cấp
- Cấp, bậc, hạngA rank or grade; a stratum.
Họ từ (word family)
cùng gốc tierNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Turians 27 , ( ). .Họ tiến về phía dãy núi phủ tuyết và những hồ nước, vừa lùng sục khắp vùng vừa hướng về Bothwell.
- , .'Đừng nói vớ vẩn, Guy!' cô ấy kêu lên nửa giận dữ. 'Như thể tôi có thể đi đôi giày trái mà không nhận ra, dù có thể mang được. […]'
- 4 .Bài hát lạ về đậu chắc chắn là meme cấp 4.
Xuất hiện ở từ khác
- layerđồng nghĩachỉ cấp hoặc tầng trong kiến trúc hệ thống.