Dịch

tier

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtaɪ.ə/nguồnUS/ˈtɪɚ/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hàng ghếdanh từOne who ties (knots, etc.).
  2. Đồ buộcdanh từSomething that ties.
  3. Hàng, tầng, lớpdanh từA row or range, especially one at a higher or lower level than another.
  4. Xếp lớpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange in layers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tierNguyên thể (infinitive)
  2. tiersSố nhiều (plural)
  3. tieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tieringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in tiersxếp thành tầngThe seating is arranged in tiers.Chỗ ngồi được xếp thành tầng.

Cụm từ (phrase)

lower tierTầng thấp hơn
second tierHạng hai
tier listdanh từDanh sách xếp hạng game
top tierdanh từ, tính từThuộc hàng đầu
upper tierTầng trên
two-tiertính từCó hoặc bao gồm hai tầng
bottom-tiertính từỞ cấp độ hoặc cấp bậc thấp nhất trong hệ thống phân cấp, thường ngụ ý chất lượng, tầm quan trọng hoặc giá trị thấp hơn
n-tiertính từĐồng nghĩa với multitier

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cấp
  1. Cấp, bậc, hạngA rank or grade; a stratum.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

tie-er

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitier
  2. từ tiếng Pháp cổtire“rank, sequence, order, kind”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Turians 27 , ( ). .Họ tiến về phía dãy núi phủ tuyết và những hồ nước, vừa lùng sục khắp vùng vừa hướng về Bothwell.
  • , .'Đừng nói vớ vẩn, Guy!' cô ấy kêu lên nửa giận dữ. 'Như thể tôi có thể đi đôi giày trái mà không nhận ra, dù có thể mang được. […]'
  • 4 .Bài hát lạ về đậu chắc chắn là meme cấp 4.

AI