two-tier
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hoặc bao gồm hai tầngtính từkhông so sánh (not comparable)Having or consisting of two tiers.
- Liên quan đến hệ thống hai cấp, một hệ thống trả lương trong đó một nhóm công nhân nhận được mức lương và/hoặc phúc lợi thấp hơn nhóm kháctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the two-tier system, a payroll system in which one group of workers receives lower wages and/or benefits than another.
- Dành sự ưu đãi cho nhóm này hơn nhóm kháctính từkhông so sánh (not comparable)Giving preferential treatment to one group over another.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-tier Keirdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Keir Starmer |
| two-tieredtính từ | tính từ | Có hai tầng |
Ví dụ
- .
- ( )
- ? .