Nghĩa chính
- Thuộc hàng đầutính từBelonging to the top tier: elite, prestigious.
- Đẳng cấp cao nhất, địa vị cao nhấtdanh từTop level, top rank, top standing.
- Ưu túdanh từElite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- top tierDạng gốc (base form)
- top tiersSố nhiều (plural)
- more top tierSo sánh hơn (comparative)
- most top tierSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .John ám ảnh với việc vào được một trường đại học thuộc hàng đầu.