Dịch

top tier

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtɒp ˈtɪə/US/ˈtɑp ˈtɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Thuộc hàng đầutính từBelonging to the top tier: elite, prestigious.
  2. Đẳng cấp cao nhất, địa vị cao nhấtdanh từTop level, top rank, top standing.
  3. Ưu túdanh từElite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. top tierDạng gốc (base form)
  2. top tiersSố nhiều (plural)
  3. more top tierSo sánh hơn (comparative)
  4. most top tierSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

toptier“rank, level, grade”

Ví dụ

  • .John ám ảnh với việc vào được một trường đại học thuộc hàng đầu.

AI