Nghĩa chính
- Danh sách xếp hạng gamedanh từA list of playable characters in a video game subjectively ranked by their respective viability.
- Danh sách xếp hạng các mục trong bất kỳ chủ đề nàodanh từA ranked list of items in any subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tier listDạng gốc (base form)
- tier listsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Khi bàn về cân bằng game trong một trò bất đối xứng, người chơi thường dùng tier list.
- “ ?” . / “ ,” Myalis . / . “‘’ .” / “ ,” Myalis .“Tôi đang tự rước lấy rắc rối gì đây?” tôi hỏi. / “Mức rắc rối thường thấy,” Myalis nói. / Lucy khúc khích cười. “'Thường' có nghĩa là cũng có một mức bất thường nào đó ở đâu đó.” / “Tôi có một danh sách xếp hạng,” Myalis đáp.
- "".Hạng cao nhất trong một tier list thường là "S".