Dịch

class

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. tiết học, buổi học, giờ họcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single period of time when students are taught.
  2. khóa học, lớp họcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of lessons or a course on a particular subject.
  3. lớp, lớp học, cả lớpdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of students who are taught together.
  4. tầng lớp, giai cấpdanh từB1đếm được (countable)A social group based on wealth, status, or economic position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. classNguyên thể (infinitive)
  2. classesSố nhiều (plural)
  3. classedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. classingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the/your classtrong lớpWe were in the same class at school.Chúng tôi học cùng lớp ở trường.
  • in classtrên lớpShe works hard in class.Cô ấy học chăm chỉ trên lớp.
  • class in sthlớp học về việc gìI've been taking classes in pottery.Tôi đang tham gia lớp học gốm.
  • be classed as sthđược xếp loại là gìHealthcare staff were classed as key workers during the pandemic.Nhân viên y tế được xếp loại là nhân lực thiết yếu trong đại dịch.
  • class sb/sth as sthxếp ai/cái gì vào loại gìI wouldn't have classed you as a Shakespeare fan.Tôi đã không xếp bạn vào nhóm người hâm mộ Shakespeare.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Hạng ghế
  1. đếm được (countable)Hạng ghế, hạng véA category of seats in an airplane, train or other means of mass transportation.

Ví dụ

  • ?!Bạn không bao giờ có lớp hay sao?
  • .Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
  • .Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiclasse
  2. từ tiếng Latinhclassis“a class or division of the people, assembly of people, the whole body of citizens called to arms, the army, the fleet, later a class or division in general”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kelh₁-“to call, shout”

Cùng gốc (doublet)clasclassis

AI