Dịch

division

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. sự phân chia, phần, bộ phậndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of separating something into parts, or a separate part resulting from it.
  2. bộ phận, phòng ban, nhánhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major section or department of a large company or organization.
  3. phép chia, bài toán chiadanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mathematical process of calculating how many times one number goes into another.
  4. sự chia rẽ, sự bất đồngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serious disagreement or difference in viewpoints between groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divisionDạng gốc (base form)
  2. divisionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • division of sthsự phân chia cái gìWe need to ensure a fair division of time and resources.Chúng ta cần đảm bảo sự phân chia công bằng thời gian và nguồn lực.
  • division (of sth) between A and Bsự phân chia cái gì giữa A và Bthe division of responsibilities between the two departmentssự phân chia trách nhiệm giữa hai phòng ban
  • division (of sth) among sbsự phân chia cái gì cho aiHis will detailed his assets and gave instructions for their division among his children.Di chúc của ông chi tiết tài sản và hướng dẫn cách phân chia cho các con.
  • division of sth into sthsự phân chia cái gì thành cái gìThis division of the population into age groups is obviously convenient for marketing purposes.Việc phân chia dân số thành các nhóm tuổi rõ ràng thuận tiện cho mục đích tiếp thị.
  • division into sthsự phân chia thành cái gìThis is a distinction which cuts right across the familiar division into arts and sciences.Đây là sự phân chia cắt ngang qua sự phân chia quen thành nhân văn và khoa học.
  • division by sthphép chia cho việc gìdivision by threephép chia cho ba

Cụm từ (phrase)

clear divisionSự phân chia rõ ràng
create a divisionGây ra sự chia rẽ
division of labourdanh từPhân công lao động
long divisiondanh từPhép chia dài
major divisionBộ phận chính
political divisionSự chia rẽ chính trị
deep divisionSự chia rẽ sâu sắc
infantry divisionSư đoàn bộ binh

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Sư đoàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formation, usually made up of two or three brigades.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidivisioun
  2. từ tiếng Pháp cổdivision
  3. từ tiếng Latinhdivisio

Cùng gốc (doublet)divisio

Ví dụ

  • .Không có sự phân chia thành các đoạn văn.
  • ?Bạn thuộc bộ phận nào?
  • 1 (2, 3) chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù)

AI