Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- sự phân chia, phần, bộ phậndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of separating something into parts, or a separate part resulting from it.
- bộ phận, phòng ban, nhánhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major section or department of a large company or organization.
- phép chia, bài toán chiadanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mathematical process of calculating how many times one number goes into another.
- sự chia rẽ, sự bất đồngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serious disagreement or difference in viewpoints between groups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divisionDạng gốc (base form)
- divisionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- division of sthsự phân chia cái gìWe need to ensure a fair division of time and resources.Chúng ta cần đảm bảo sự phân chia công bằng thời gian và nguồn lực.
- division (of sth) between A and Bsự phân chia cái gì giữa A và Bthe division of responsibilities between the two departmentssự phân chia trách nhiệm giữa hai phòng ban
- division (of sth) among sbsự phân chia cái gì cho aiHis will detailed his assets and gave instructions for their division among his children.Di chúc của ông chi tiết tài sản và hướng dẫn cách phân chia cho các con.
- division of sth into sthsự phân chia cái gì thành cái gìThis division of the population into age groups is obviously convenient for marketing purposes.Việc phân chia dân số thành các nhóm tuổi rõ ràng thuận tiện cho mục đích tiếp thị.
- division into sthsự phân chia thành cái gìThis is a distinction which cuts right across the familiar division into arts and sciences.Đây là sự phân chia cắt ngang qua sự phân chia quen thành nhân văn và khoa học.
- division by sthphép chia cho việc gìdivision by threephép chia cho ba
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear division | Sự phân chia rõ ràng | |
| create a division | Gây ra sự chia rẽ | |
| division of labourdanh từ | danh từ | Phân công lao động |
| long divisiondanh từ | danh từ | Phép chia dài |
| major division | Bộ phận chính | |
| political division | Sự chia rẽ chính trị | |
| deep division | Sự chia rẽ sâu sắc | |
| infantry division | Sư đoàn bộ binh |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Sư đoàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formation, usually made up of two or three brigades.
Xuất hiện ở từ khác
- departmentdễ nhầm, đồng nghĩaTừ chung hơn cho bất kỳ đơn vị nào; department thường là một đơn vị chuyên môn trong tổ chức.
- uniontrái nghĩaMất tình trạng gắn kết thành một khối.
- departamentoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngành
Họ từ (word family)
cùng gốc divisionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidivisioun
- từ tiếng Pháp cổdivision
- từ tiếng Latinhdivisio
Cùng gốc (doublet)divisio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không có sự phân chia thành các đoạn văn.
- ?Bạn thuộc bộ phận nào?
- 1 (2, 3) chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù)