部
HSK3
Hay gặpHán-Việt: bộ
bù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bộ, chiếc, cuốndanh từclassifier for films, literary works, machines, or electronic devices
- phần, bộ phậndanh từpart, section, or portion of a whole
- bộ, ban, phòngdanh từministry, department, or administrative division
Chữ và bộ thủ (character, radical)
部
bùbộ
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)10 nét
part, division, sectionCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Bộ đội
- Bộ đội, quân độitroops
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Ai phụ trách khâu này?
- ?Anh đã xem phim ấy chưa ?
- 。Có một số người không đồng ý.