Dịch

部

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: bộ
bù

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bộ, chiếc, cuốndanh từclassifier for films, literary works, machines, or electronic devices
  2. phần, bộ phậndanh từpart, section, or portion of a whole
  3. bộ, ban, phòngdanh từministry, department, or administrative division

Chữ và bộ thủ (character, radical)

部
bùbộ
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)10 nét
part, division, section

Cụm từ (phrase)

俱乐部Câu lạc bộ
司令部Bộ tư lệnh
外交部Bộ Ngoại giao
宣传部Ban tuyên giáo
指挥部Ban chỉ huy
门诊部Khoa khám bệnh
一部分Một phần
一部小说Một cuốn tiểu thuyết

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Bộ đội
  1. Bộ đội, quân độitroops

Ví dụ

  • ?Ai phụ trách khâu này?
  • ?Anh đã xem phim ấy chưa ?
  • 。Có một số người không đồng ý.

AI