布
HSK3
Hay gặpHán-Việt: bố
bù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vảidanh từFabric used for making clothes, curtains, or covering things.
- tuyên bố, công bốđộng từTo announce or make something known, especially in formal or written language.
- phân bố, bố trí, trải rađộng từTo spread, distribute, or arrange something over an area or in a place.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
布
bùbố
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)5 nét
cotton cloth, textiles, linenCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng khác của 布
- variant of 布[bu4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Thứ vải này đã rẽ lại bền.
- 。tôi đã thay đổi bố cục website của mình
Xuất hiện ở từ khác
- paperTiếng Anhtương đương