Dịch

布

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: bố
bù

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vảidanh từFabric used for making clothes, curtains, or covering things.
  2. tuyên bố, công bốđộng từTo announce or make something known, especially in formal or written language.
  3. phân bố, bố trí, trải rađộng từTo spread, distribute, or arrange something over an area or in a place.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

布
bùbố
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)5 nét
cotton cloth, textiles, linen

Cụm từ (phrase)

公布Công bố, ban bố
分布Được phân bố, nằm rải rác, phân tán
发布Công bố, phát hành, ban hành
宣布Tuyên bố, công bố, thông báo
布料Vải vóc
布置Bố trí
公布消息Công bố tin tức
发布消息Đưa tin

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng khác của 布
  1. variant of 布[bu4]

Ví dụ

  • 。Thứ vải này đã rẽ lại bền.
  • 。tôi đã thay đổi bố cục website của mình

AI