género
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈxeneɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thể loạidanh từB1A category of artistic, musical, or literary composition.
- giới tính, giớidanh từB1The state of being male or female, or the social identity associated with it.
- loại, thứdanh từB1A group of people or things having similar characteristics.
- giốngdanh từB1A category of nouns in some languages that determines agreement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- géneroDạng gốc (base form)
- génerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| género natural | Giới tính tự nhiên | |
| ideología de género | Tư tưởng giới tính | |
| expresión de género | Biểu hiện giới tính | |
| rol de género | Vai trò giới | |
| género horror | Thể loại kinh dị | |
| género femenino | Giống cái | |
| equidad de género | Bình đẳng giới | |
| disforia de género | Phiền muộn giới tính |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chi
- genus
Ví dụ
- .Câu chuyện này không thuộc một thể loại rõ ràng nào.
- .Chó và sói là những loài động vật cùng chi.
- .Chứng bức bối giới không có tính lây nhiễm.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)