Dịch

género

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈxeneɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thể loạidanh từB1A category of artistic, musical, or literary composition.
  2. giới tính, giớidanh từB1The state of being male or female, or the social identity associated with it.
  3. loại, thứdanh từB1A group of people or things having similar characteristics.
  4. giốngdanh từB1A category of nouns in some languages that determines agreement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. géneroDạng gốc (base form)
  2. génerosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

género naturalGiới tính tự nhiên
ideología de géneroTư tưởng giới tính
expresión de géneroBiểu hiện giới tính
rol de géneroVai trò giới
género horrorThể loại kinh dị
género femeninoGiống cái
equidad de géneroBình đẳng giới
disforia de géneroPhiền muộn giới tính

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chi
  1. genus

Ví dụ

  • .Câu chuyện này không thuộc một thể loại rõ ràng nào.
  • .Chó và sói là những loài động vật cùng chi.
  • .Chứng bức bối giới không có tính lây nhiễm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giới tính
Hàng hóa
Vải

Họ từ (word family)

AI