类
類HSK3
Hay gặpHán-Việt: loại
lèi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- loại, thứclassifierused as a classifier for types, kinds, or categories of people or things
- loại, loài, hạngdanh từa category, class, or group of people or things sharing common features
Chữ và bộ thủ (character, radical)
类
lèiloại
Bộ: 米 · mễ (gạo)9 nét
class, group, kind, categoryCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Giống
- Giống, tương tự(bound form) to resemble; to be similar to
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cô ấy là mẫu người của tôi.
- 。Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
- 。Chim thì bay lượn.