Dịch

类

類
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: loại
lèi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. loại, thứclassifierused as a classifier for types, kinds, or categories of people or things
  2. loại, loài, hạngdanh từa category, class, or group of people or things sharing common features

Chữ và bộ thủ (character, radical)

类
lèiloại
Bộ: 米 · mễ (gạo)9 nét
class, group, kind, category

Cụm từ (phrase)

人类Nhân loại, loài người
分类Phân loại, xếp loại
各类Các loại
同类Cùng loại
归类Xếp loại
门类Chủng loại
这类Loại này
类似Tương tự, giống như, na ná

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Giống
  1. Giống, tương tự(bound form) to resemble; to be similar to

Ví dụ

  • 。Cô ấy là mẫu người của tôi.
  • 。Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
  • 。Chim thì bay lượn.

AI