Dịch

breed

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sinh sảnđộng từTo produce offspring sexually; to bear young.
  2. Sinh ra, là quê hương củađộng từngoại động từ (transitive)To give birth to; to be the native place of.
  3. Giao phốiđộng từTo mate.
  4. Giống, nòi giốngdanh từAll animals or plants of the same species or subspecies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. breedNguyên thể (infinitive)
  2. breedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bred (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. breedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • breed sth (for/as sth)nuôi cái gì (để/như là gì)The rabbits are bred for their long coats.Những con thỏ được nuôi để lấy lông dài.
  • breed from sthnhân giống từ cái gìShe's a lovely cat. Will you breed from her?Nó là một con mèo đáng yêu. Bạn sẽ nhân giống từ nó chứ?
  • breed sthgây ra điều gì
  • breed sth into sbnuôi dạy ai thành gì

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 3
Nhân giống
  1. ngoại động từ (transitive)Nhân giống, nuôi tạo giốngTo keep (animals) and have (them) reproduce in a way that improves the next generation's qualities.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giao phối

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibreden
  2. từ tiếng Anh cổbrēdan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brōdijaną“to brood”

Ví dụ

  • .[…] , . , , , .Lai tạo cây trồng luôn là trò chơi của xác suất. Các loài hoang dã mà chúng tôi sử dụng rất giàu biến dị di truyền, và từng cây riêng lẻ mang tính dị hợp tử cao và không duy trì thuần chủng đời sau. Ngoài ra, chúng tôi đang tìm kiếm các alen hiếm, vì vậy càng thử nghiệm nhiều cây thì càng tốt.
  • .Một xứ sở phương bắc sinh ra những người đàn ông vạm vỡ.
  • neighbor's .Cô ấy muốn cho bò của mình phối giống với con bò đực thuần chủng của nhà hàng xóm.

AI