Dịch

cream

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Kemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The butterfat or milkfat part of milk which rises to the top; this part when separated from the remainder.
  2. Màu kem, màu trắng ngàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellowish white color; the color of cream.
  3. Màu kem, có màu kemtính từkhông so sánh (not comparable)Cream-coloured; having a yellowish white colour.
  4. Xay nhuyễn, nghiền mịnđộng từngoại động từ (transitive)To puree, to blend with a liquifying process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creamNguyên thể (infinitive)
  2. creamsSố nhiều (plural)
  3. creamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. creamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the cream of sthtinh hoa của cái gì
  • cream sth (together)trộn cái gì (lại với nhau)
  • cream sbthắng đứt ai

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Nhân kem
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhân kem, lớp kem phủFrosting, custard, creamer, or another substance similar to the oily part of milk or to whipped cream.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicreime
  2. từ tiếng Pháp cổcreme
  3. từ tiếng Latinh muộnchrisma“ointment”

Cùng gốc (doublet)cremacrème

Ví dụ

  • 100 50 …Lấy 100 ml kem và 50 gam đường…
  • , —, , , , .Hàng trăm mẫu vật vẫn còn đó, vẫn theo cùng một khuôn mẫu chung—chẳng hạn như màu hạt dẻ, xanh lá cây hoặc nâu sô-cô-la từ sàn lên đến ngang thắt lưng, rồi bên trên là màu kem xỉn như phô mai Cheddar cũ.
  • .Ban đầu lớp nhân kem trong bánh quy Oreo được làm từ mỡ lợn.

AI