Dịch

creamy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈkɹimi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trông giống như kemtính từContaining cream.
  2. Béo ngậy, sánh mịntính từOf food or drink, having the rich taste or thick, smooth texture of cream, whether or not it actually contains cream.
  3. Sánh đặc, sánh mịntính từOf any liquid, having the thick texture of cream.
  4. Ngựa màu kemdanh từA horse with a cream-coloured coat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creamyDạng gốc (base form)
  2. creamiesSố nhiều (plural)
  3. creamierSo sánh hơn (comparative)
  4. creamiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

creamy sauceSốt kem béo ngậy
creamy soupSúp kem béo ngậy
creamy textureKết cấu sánh mịn
creamy whiteTrắng kem
ice-creamytính từGiống như kem hoặc một số khía cạnh của nó
whip-creamytính từTương tự hoặc đặc trưng của kem đánh bông
creamy layerdanh từNhững thành viên tương đối giàu có và có trình độ học vấn cao thuộc các tầng lớp lạc hậu khác, không đủ điều kiện tham gia các chương trình phúc lợi của chính phủ
creamy crackdanh từThuốc giãn tóc để duỗi tóc, được coi là nguyên nhân gây nghiện để có mái tóc thẳng

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Màu trắng kem
  1. Màu trắng kem, màu kemHaving the colour of cream.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicremy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một loại sữa dưỡng thể sánh mịn
  • , , , , . , , ...Altamaha-ha, tên gọi được đặt cho loài quái vật dạng rắn này, được cho là dài từ 12 đến 20 foot, đường kính khoảng 2 foot, lưng có màu xám nòng súng còn bụng có màu kem. Hầu hết các mô tả đều vẽ nên một sinh vật nửa lươn nửa cá sấu,...
  • .Ống kính này được người dùng Nikon ưa chuộng nhờ khả năng tạo hiệu ứng bokeh mịn màng, mượt mà cùng độ sắc nét ấn tượng ở phần trung tâm.

AI