Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trông giống như kemtính từContaining cream.
- Béo ngậy, sánh mịntính từOf food or drink, having the rich taste or thick, smooth texture of cream, whether or not it actually contains cream.
- Sánh đặc, sánh mịntính từOf any liquid, having the thick texture of cream.
- Ngựa màu kemdanh từA horse with a cream-coloured coat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creamy sauce | Sốt kem béo ngậy | |
| creamy soup | Súp kem béo ngậy | |
| creamy texture | Kết cấu sánh mịn | |
| creamy white | Trắng kem | |
| ice-creamytính từ | tính từ | Giống như kem hoặc một số khía cạnh của nó |
| whip-creamytính từ | tính từ | Tương tự hoặc đặc trưng của kem đánh bông |
| creamy layerdanh từ | danh từ | Những thành viên tương đối giàu có và có trình độ học vấn cao thuộc các tầng lớp lạc hậu khác, không đủ điều kiện tham gia các chương trình phúc lợi của chính phủ |
| creamy crackdanh từ | danh từ | Thuốc giãn tóc để duỗi tóc, được coi là nguyên nhân gây nghiện để có mái tóc thẳng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Màu trắng kem
- Màu trắng kem, màu kemHaving the colour of cream.
Họ từ (word family)
cùng gốc creamyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicremy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một loại sữa dưỡng thể sánh mịn
- , , , , . , , ...Altamaha-ha, tên gọi được đặt cho loài quái vật dạng rắn này, được cho là dài từ 12 đến 20 foot, đường kính khoảng 2 foot, lưng có màu xám nòng súng còn bụng có màu kem. Hầu hết các mô tả đều vẽ nên một sinh vật nửa lươn nửa cá sấu,...
- .Ống kính này được người dùng Nikon ưa chuộng nhờ khả năng tạo hiệu ứng bokeh mịn màng, mượt mà cùng độ sắc nét ấn tượng ở phần trung tâm.