nata
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/ˈnata/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kem sữa, kem tươidanh từcream (dairy product)
- Váng sữadanh từskin (on boiled milk)
- Bẩm sinhtính từfeminine singular of nato
- Tên nữ Renatadanh từ riênga diminutive of the female given name Renata
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nataDạng gốc (base form)
- natasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flor y natadanh từ | danh từ | Kem de la kem; kem (của xã hội) |
| nata de cocodanh từ | danh từ | Thạch dừa |
| nata montadadanh từ | danh từ | Kem tươi |
| pastel de natadanh từ | danh từ | Màu pastel của nata |
| la flor y nata | Thành phần tinh hoa nhất | |
| natación sincronizada | Bơi nghệ thuật |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tinh hoa
- Tinh hoa, giới thượng lưuelite
Ví dụ
- .Bạn có thể thay mascarpone bằng kem.
- .Carla là người sống sót bẩm sinh.
- .Cô ấy thích ăn dâu tây với kem.
Họ từ (word family)
cùng gốc nataNgôn ngữ khác
Tiếng Trung