élite
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈelite/nguồn
Nghĩa chính
- Tinh hoa, tầng lớp ưu túdanh từelite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- éliteDạng gốc (base form)
- élitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tropa de élite | Quân tinh nhuệ | |
| futbolista de élite | Cầu thủ ưu tú | |
| regimiento de élite | Trung đoàn tinh nhuệ | |
| deportista de élite | Vận động viên đỉnh cao | |
| el batallón de élite | Tiểu đoàn tinh nhuệ | |
| élite académica | Chưa có nghĩa | |
| élite cultural | Chưa có nghĩa | |
| élite económica | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Các tầng lớp ưu tú châu Âu đang bàn về gì?
- ; .Các tầng lớp ưu tú rất cận thị; không nhìn thấy gì ngoài mũi họ.
- Edurne .Edurne không thuộc tầng lớp ưu tú nhất.