Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc tầng lớp thượng lưu, quý tộctính từOf high birth or social position; aristocratic or patrician.
- Ưu tú, tinh nhuệ, xuất sắctính từRepresenting the choicest or most select of a group.
- Giới tinh hoa, tầng lớp ưu túdanh từA special group or social class of people who have a superior social or economic status and attendant power, advantages, or privileges in society; a member of such a group.
- Thành viên giới tinh hoadanh từAn individual member of such a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eliteDạng gốc (base form)
- elitesSố nhiều (plural)
- eliterSo sánh hơn (comparative)
- more eliteSo sánh hơn (comparative)
- elitestSo sánh nhất (superlative)
- most eliteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elite athlete | Vận động viên xuất sắc | |
| elite group | Nhóm tinh hoa | |
| elite squad | Đội ngũ tinh nhuệ | |
| political elite | Giới tinh hoa chính trị | |
| power elite | Nhóm tinh hoa quyền lực | |
| ruling elite | Giới tinh hoa cầm quyền | |
| Elite Eightdanh từ riêng | danh từ riêng | Tám đội tham dự vòng chung kết khu vực của giải NCAA Division I, một trong số đó sẽ trở thành nhà vô địch quốc gia |
| liberal elitedanh từ | danh từ | Khuôn mẫu mô tả một tầng lớp giàu có, có học thức được coi là thuận tiện ủng hộ các chính sách và mục tiêu tiến bộ không đe dọa đến địa vị ưu tú của họ (ví dụ: chủ nghĩa tự do xã hội, chủ nghĩa môi trường), đồng thời bác bỏ những điều đó (ví dụ: phân phối lại của cải), và do đó bị coi là đạo đức giả |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhân tài hàng đầu
- Nhân tài hàng đầu, người xuất chúngSomeone who is among the best at a certain task.
Họ từ (word family)
cùng gốc eliteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielit
- từ tiếng Pháp cổelit
- từ tiếng Latinheligere“to choose, elect”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 1992 all-English , 61 division's 20 , 12 .Kể từ trường hợp của Coventry năm 1992, chưa có đội bóng Ngoại hạng Anh nào bước vào mùa giải với đội hình xuất phát toàn cầu thủ người Anh, nhưng tình hình đã đến mức trong số 61 bản hợp đồng mà 20 câu lạc bộ của giải đấu hàng đầu này phải trả phí chuyển nhượng vào mùa hè năm nay, chỉ có 12 thương vụ liên quan đến các cầu thủ người Anh.
- , ?Liệu có mục tiêu nào cao quý hay vô tư hơn việc đào tạo các cán bộ, những tầng lớp tinh hoa của ngày mai?
- , world's . .Kết quả tại Nations League cũng chứng kiến đội tuyển Anh đáp lại lời chỉ trích dai dẳng rằng họ không thể đánh bại các đội bóng hàng đầu, khi ngay cả Southgate cũng khẳng định họ không thể được coi là nằm trong nhóm tinh hoa của thế giới cho đến khi đánh bại được những đội mạnh nhất. World Cup đã không mang lại lời giải nào cho những hoài nghi đó.