Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thanh lịchtính từCharacterised by or exhibiting elegance; having grace, refinement, or tasteful simplicity.
- Tinh tế, gãy gọntính từCharacterised by minimalism and intuitiveness while preserving exactness and precision.
- Vẹt thanh lịchdanh từAn elegant parrot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elegantDạng gốc (base form)
- elegantsSố nhiều (plural)
- more elegantSo sánh hơn (comparative)
- most elegantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elegant design | Thiết kế thanh lịch | |
| elegant dress | Bộ váy thanh lịch | |
| elegant solution | Giải pháp tinh tế | |
| elegant woman | Người phụ nữ quý phái | |
| look elegant | Trông thanh lịch | |
| simple and elegant | Đơn giản và trang nhã | |
| elegant titdanh từ | danh từ | Pardaliparus elegans, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae, Philippines |
| piss-eleganttính từ | tính từ | Thanh lịch hoặc tinh tế, đặc biệt là theo cách kiêu căng hoặc giả tạo |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khỏe
- Khỏe, rất tốtFine; doing well.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- beautifulđồng nghĩaNhấn mạnh sự tinh tế và cách thể hiện thanh lịch.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc elegantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielegaunt
- từ tiếng Pháp trung đạielegant
- từ tiếng Latinhēlegāns
Ví dụ
- một giải pháp tinh tế
- .Bạn rất thanh lịch.
- !Chiếc mũ thanh lịch làm sao!