Dịch

clumsy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vụng vềtính từAwkward, lacking coordination, not graceful, not dextrous.
  2. Vụng về, thiếu tế nhị, thô vụngtính từNot elegant or well-planned, lacking tact or subtlety.
  3. Cồng kềnh, bất tiện, khó sử dụngtính từAwkward or inefficient in use or construction, difficult to handle or manage especially because of shape.
  4. Người vụng vềdanh từA clumsy person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clumsyDạng gốc (base form)
  2. clumsiesSố nhiều (plural)
  3. clumsierSo sánh hơn (comparative)
  4. clumsiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

clumsy apologyLời xin lỗi gượng gạo
clumsy attemptNỗ lực vụng về
clumsy fingersNhững ngón tay vụng về
clumsy handsĐôi bàn tay vụng về
clumsy mistakeSai lầm ngớ ngẩn
feel clumsyCảm thấy vụng về

Ví dụ

  • . .Cậu ấy rất vụng về. Tôi sẽ không tin tưởng giao cho cậu ấy bưng bê bát đĩa đâu.
  • , .Đó là một giải pháp vụng về, nhưng lúc này có thể hiệu quả.
  • , , hot-water . “, ,” , .Trên cầu thang, anh gặp Ellen, người giúp việc, và khi đi ngang qua cô, anh đã gạt bay bình nước nóng khỏi tay cô. “Chà, anh đúng là đồ vụng về,” Ellen nói khi cúi xuống lau nước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI