Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cồng kềnh, khó quản lýtính từDifficult to carry, handle, manage or operate because of its size, weight, shape or complexity.
- Quản lý kém, vận hành kémtính từBadly managed or operated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unwieldyDạng gốc (base form)
- more unwieldySo sánh hơn (comparative)
- most unwieldySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unwieldy2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Yếu ớt
- Yếu ớt, kém sứcLacking strength; weak.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- & , & , ' '.Các tuyến đường sắt sẽ được hợp nhất để tạo ra Tuyến Northern cồng kềnh là City & South London và Charing Cross, Euston & Hampstead Railway, được gọi là 'Hampstead Tube'.
- .Hai vốc phô mai đầy đặn tạo nên một chiếc bánh quesadilla khá cồng kềnh.
- .Máy hút bụi hơi cồng kềnh.