Dịch

unwieldy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cồng kềnh, khó quản lýtính từDifficult to carry, handle, manage or operate because of its size, weight, shape or complexity.
  2. Quản lý kém, vận hành kémtính từBadly managed or operated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unwieldyDạng gốc (base form)
  2. more unwieldySo sánh hơn (comparative)
  3. most unwieldySo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Yếu ớt
  1. Yếu ớt, kém sứcLacking strength; weak.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-wieldy

  1. từ tiếng Anh trung đạiunweldy

Ví dụ

  • & , & , ' '.Các tuyến đường sắt sẽ được hợp nhất để tạo ra Tuyến Northern cồng kềnh là City & South London và Charing Cross, Euston & Hampstead Railway, được gọi là 'Hampstead Tube'.
  • .Hai vốc phô mai đầy đặn tạo nên một chiếc bánh quesadilla khá cồng kềnh.
  • .Máy hút bụi hơi cồng kềnh.

AI