Dịch

cumbersome

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nặng nề, phiền hàtính từBurdensome or hindering, as if a weight or drag; vexatious.
  2. Cồng kềnh, vướng víutính từNot easily managed or handled; awkward; clumsy.
  3. Khó xử lý, phức tạptính từHard, difficult, demanding to handle or get around with.
  4. Chậm chạp, nặng nềtính từInert, lumbering, slow in movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cumbersomeDạng gốc (base form)
  2. more cumbersomeSo sánh hơn (comparative)
  3. most cumbersomeSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • " ," , , , , ."Cậu có thể vứt bỏ lớp cải trang vướng víu này ở đây," Lucy nói, dù hầu như không nghe rõ lời vì cô quá xúc động, Evelyn vội với lấy một chiếc áo choàng và mũ đã chuẩn bị sẵn cho anh, và chỉ vài phút sau họ đã bước vào phòng khách.
  • .Máy móc cồng kềnh có thể gây nguy hiểm cho người vận hành và làm chậm tiến độ sản xuất.
  • slave’s , .Công việc của một người nô lệ nặng nề như lao động trên đồng ruộng hay trong mỏ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cồng kềnh

Nguồn gốc (etymology)

cumber“hindrance”-some

  1. từ tiếng Anh trung đạicumbyrsum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI