Dịch

lumpish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có hình dạng không xác định hoặc thô ráp như một cục u; giống như cục utính từHaving an ill-defined or rough form or shape like a lump; lumplike.
  2. Lúng túng, vụng về trong dáng vẻ hoặc cử động; vụng về, thiếu lịch sựtính từAwkward and ungainly in appearance or movement; clumsy, inelegant.
  3. Đờ đẫn và chậm chạp trong hành động, suy nghĩ, v.v; không có năng lượng; lém lỉnh, lờ đờ, chậm chạptính từDull and slow in acting, thinking, etc.; without energy; cloddish, lethargic, slow-witted, sluggish.
  4. Âm thanh: nặng nề, nặng nềtính từOf sound: dull, heavy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumpishDạng gốc (base form)
  2. more lumpishSo sánh hơn (comparative)
  3. most lumpishSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc lumpish

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Đầy vón cục
  1. Đầy vón cục; vón cụcFull of lumps; lumpy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

lump-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạilumprissh
  2. từ tiếng German nguyên thủy*limpaną“to glide; to go; to hang limply”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)lembʰ-“to hang limply”

Ví dụ

  • , [ ] : .
  • [] , , , […]
  • , , .

AI