Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có hình dạng không xác định hoặc thô ráp như một cục u; giống như cục utính từHaving an ill-defined or rough form or shape like a lump; lumplike.
- Lúng túng, vụng về trong dáng vẻ hoặc cử động; vụng về, thiếu lịch sựtính từAwkward and ungainly in appearance or movement; clumsy, inelegant.
- Đờ đẫn và chậm chạp trong hành động, suy nghĩ, v.v; không có năng lượng; lém lỉnh, lờ đờ, chậm chạptính từDull and slow in acting, thinking, etc.; without energy; cloddish, lethargic, slow-witted, sluggish.
- Âm thanh: nặng nề, nặng nềtính từOf sound: dull, heavy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lumpishDạng gốc (base form)
- more lumpishSo sánh hơn (comparative)
- most lumpishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc lumpishTừ liên quan (related word)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Đầy vón cục
- Đầy vón cục; vón cụcFull of lumps; lumpy.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , [ ] : .
- [] , , , […]
- , , .