Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- thông minh, lanh lợi, khôn khéotính từA1clever, intelligent
- bảnh bao, thời trang, lịch lãmtính từA1well‑dressed, fashionable
- đau rát, đau nhói, đauđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to cause a sharp pain
- cơn đau nhói, đau rátdanh từA1a sharp, stinging pain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- smartNguyên thể (infinitive)
- smartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- smartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- smorten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- smartingPhân từ I (present participle)
- smarterSo sánh hơn (comparative)
- smartestSo sánh nhất (superlative)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is smart to do sthkhôn ngoan khi làm gìIt's always smart to have a Plan B.Luôn khôn ngoan khi có kế hoạch B.
- smart (from sth)đau (từ cái gì)
- smart from sthcay đắng vì cái gìThey are still smarting from the 4–0 defeat last week.Họ vẫn còn cay đắng vì trận thua 4–0 tuần trước.
- smart over sthcay đắng vì cái gìHe is still smarting over his humiliation in the election.Ông ấy vẫn còn cay đắng vì sự sỉ nhục trong cuộc bầu cử.
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 4
Đau đớn
- nội động từ (intransitive)Đau đớn, cay đắngTo feel a pungent pain of mind; to feel sharp pain or grief; to be punished severely; to feel the sting of evil.
Ví dụ
- , , , " , . . , . ? , ."Anh co giật dữ dội, vừa nói vừa thở dốc: "Bác sĩ, tôi sẽ nằm yên. Bảo họ cởi áo bó ra đi. Tôi vừa gặp một cơn ác mộng khủng khiếp, nó làm tôi kiệt sức đến mức không cử động nổi. Mặt tôi bị sao thế này? Thấy sưng phù hết lên và đau rát khủng khiếp.
- […] .Chiếc roi thúc làm thịt da đau nhói.
- , . . . .Tôi luôn thích làm việc trong nhà thờ và đến giờ vẫn vậy, nhưng gia đình lại thấy chưa đủ xôm xao; họ khuyên tôi nên tòng quân, điều đó quá đỗi hào nhoáng so với tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc smartNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạismerten
- từ tiếng Anh cổ*smeortan“to smart”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smertan
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạismert
- từ tiếng Anh cổsmeart“smarting, smart, painful”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smart
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạismerte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung