Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Chậm hiểutính từLacking the ability to cut easily; not sharp.
- Chán, nhàm chán, tẻ nhạttính từBoring; not exciting or interesting.
- Mờ, không bóngtính từNot shiny; having a matte finish or no particular luster or brightness.
- Làm cùnđộng từngoại động từ (transitive)To render dull; to remove or blunt an edge or something that was sharp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dull (sth)làm dịu (cái gì)
- dull sblàm ai chậm chạp
- dull sthlàm giảm cái gìThe endless rain seemed to dull all sound.cơn mưa dầm dề dường như làm dịu đi mọi âm thanh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dull colour | Màu xỉn | |
| dull day | Ngày buồn tẻ | |
| dull knife | Dao cùn | |
| dull pain | Cơn đau âm ỉ | |
| dull performance | Màn trình diễn tẻ nhạt | |
| dull sound | Âm thanh trầm đục | |
| dull ache | Đau âm ỉ | |
| dull blade | Lưỡi dao cùn |
13 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Chậm hiểu
- Chậm hiểu, đần, dốtNot bright or intelligent; stupid; having slow understanding.
Xuất hiện ở từ khác
- beautifultrái nghĩaThiếu sức hút, đặc biệt với âm thanh hoặc màu sắc.
- dryđồng nghĩachậm chạp, không thú vị
- electrictrái nghĩaKhông thú vị hoặc không gây cảm xúc mạnh.
- flatđồng nghĩaTương đương trong nhiều ngữ cảnh, thường nói về hoạt động hoặc câu chuyện.
- funnytrái nghĩaKhông thú vị và không gây cười; cũng dùng cho nơi chán nữa.
- gaytrái nghĩangược nghĩa, nhạt nhòa
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dull- dullyMột cách buồn tẻ; không có sự sống động; không có độ bóngtrạng từ, tính từ
- dullardNgười ngu đần, người đần độndanh từ
- dullnessTính chậm hiểu mọi thứdanh từ
- dullaChiếc túi bơm hơi trong cổ họng của lạc đà, thò ra ngoài miệng khi đi theo đường mòn để khẳng định sự thống trị và thu hút con cáidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạidull
- từ tiếng Anh cổdol“dull, foolish, erring, heretical; foolish, silly; presumptuous”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dol
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Irelanddul
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tất cả những con dao này đều cùn.
- " , ," , , , ."Sáng nay ngài thật tẻ nhạt, thưa Cảnh sát trưởng," cô con gái út trong nhà nói, người vì là con út và xinh đẹp nên đã trở nên được đặc quyền nói năng hờn dỗi.
- , , .Con chim non có bộ lông của loài saddleback, không phải màu hạt dẻ đồng nhất của loài jackbird, mặc dù bộ lông của nó hơi mờ hơn so với chim trưởng thành.