Dịch

dull

B1TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Chậm hiểutính từLacking the ability to cut easily; not sharp.
  2. Chán, nhàm chán, tẻ nhạttính từBoring; not exciting or interesting.
  3. Mờ, không bóngtính từNot shiny; having a matte finish or no particular luster or brightness.
  4. Làm cùnđộng từngoại động từ (transitive)To render dull; to remove or blunt an edge or something that was sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dullNguyên thể (infinitive)
  2. dullsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dullingPhân từ I (present participle)
  5. dullerSo sánh hơn (comparative)
  6. dullestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dull (sth)làm dịu (cái gì)
  • dull sblàm ai chậm chạp
  • dull sthlàm giảm cái gìThe endless rain seemed to dull all sound.cơn mưa dầm dề dường như làm dịu đi mọi âm thanh.

Cụm từ (phrase)

dull colourMàu xỉn
dull dayNgày buồn tẻ
dull knifeDao cùn
dull painCơn đau âm ỉ
dull performanceMàn trình diễn tẻ nhạt
dull soundÂm thanh trầm đục
dull acheĐau âm ỉ
dull bladeLưỡi dao cùn

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Chậm hiểu
  1. Chậm hiểu, đần, dốtNot bright or intelligent; stupid; having slow understanding.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidull
  2. từ tiếng Anh cổdol“dull, foolish, erring, heretical; foolish, silly; presumptuous”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dol
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Irelanddul

Ví dụ

  • .Tất cả những con dao này đều cùn.
  • " , ," , , , ."Sáng nay ngài thật tẻ nhạt, thưa Cảnh sát trưởng," cô con gái út trong nhà nói, người vì là con út và xinh đẹp nên đã trở nên được đặc quyền nói năng hờn dỗi.
  • , , .Con chim non có bộ lông của loài saddleback, không phải màu hạt dẻ đồng nhất của loài jackbird, mặc dù bộ lông của nó hơi mờ hơn so với chim trưởng thành.

AI