Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- liên quan đến điện, dùng điện, chạy bằng điệntính từA2không so sánh (not comparable)Relating to electricity or powered by it, as an electric car, motor, light, or guitar.
- điện, nguồn điệndanh từB1đi với theElectricity, especially the power supply to a building or area.
- xe điện, tàu điện, đầu máy điệndanh từB1đếm được (countable)A car, train, locomotive, or similar vehicle that is powered by electricity.
- sôi động, rất cuốn hút, hồi hộitính từB2không so sánh (not comparable)Emotionally thrilling or electrifying; creating a intense, exciting impression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electricDạng gốc (base form)
- electricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electric cardanh từ | danh từ | Xe điện, ô tô điện |
| electric currentdanh từ | danh từ | Dòng điện |
| electric guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta điện |
| electric motordanh từ | danh từ | Động cơ điện |
| electric shockdanh từ | danh từ | Trường hợp khiến (ai đó hoặc cái gì đó) bị điện giật |
| electric vehicledanh từ | danh từ | Xe điện, xe chạy điện |
| charge an electric | Sạc xe điện | |
| cut off the electric | Bị cắt điện |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Bàn chải điện
- An electric toothbrush.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sôi động
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc electricNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiēlectricus“electrical; of amber”
- từ tiếng Hy Lạp cổἤλεκτρονḗlektron“amber”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Fadil .Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
- / , , / race-dust , / // , / .Và chàng Pindar đầy sôi động, nhanh như nỗi sợ, với bụi đường đua trên má, đôi mắt xếch sáng ngời dường như nghe thấy cỗ chiến xa vượt qua vạch đích cuối cùng, lao vút trong tâm hồn chàng.
- .Tôi có một cây ghita điện.