Dịch

electric

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɪˈlɛktɹɪk/US/ɪˈlɛktɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. liên quan đến điện, dùng điện, chạy bằng điệntính từA2không so sánh (not comparable)Relating to electricity or powered by it, as an electric car, motor, light, or guitar.
  2. điện, nguồn điệndanh từB1đi với theElectricity, especially the power supply to a building or area.
  3. xe điện, tàu điện, đầu máy điệndanh từB1đếm được (countable)A car, train, locomotive, or similar vehicle that is powered by electricity.
  4. sôi động, rất cuốn hút, hồi hộitính từB2không so sánh (not comparable)Emotionally thrilling or electrifying; creating a intense, exciting impression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electricDạng gốc (base form)
  2. electricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

electric cardanh từXe điện, ô tô điện
electric currentdanh từDòng điện
electric guitardanh từĐàn ghi-ta điện
electric motordanh từĐộng cơ điện
electric shockdanh từTrường hợp khiến (ai đó hoặc cái gì đó) bị điện giật
electric vehicledanh từXe điện, xe chạy điện
charge an electricSạc xe điện
cut off the electricBị cắt điện

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Bàn chải điện
  1. An electric toothbrush.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sôi động

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiēlectricus“electrical; of amber”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἤλεκτρονḗlektron“amber”

Ví dụ

  • , Fadil .Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
  • / , , / race-dust , / // , / .Và chàng Pindar đầy sôi động, nhanh như nỗi sợ, với bụi đường đua trên má, đôi mắt xếch sáng ngời dường như nghe thấy cỗ chiến xa vượt qua vạch đích cuối cùng, lao vút trong tâm hồn chàng.
  • .Tôi có một cây ghita điện.

AI