Nghĩa chính
- Thuộc điệntính từRelated to electricity (or electronics)
- Kỹ sư điệndanh từAn electrical engineer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electricalDạng gốc (base form)
- electricalsSố nhiều (plural)
- more electricalSo sánh hơn (comparative)
- most electricalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electrical appliances | Thiết bị điện | |
| electrical circuitdanh từ | danh từ | Mạch điện |
| electrical engineerdanh từ | danh từ | Kỹ sư điện |
| electrical engineeringdanh từ | danh từ | Kĩ thuật điện |
| electrical faultdanh từ | danh từ | Sự cố điện |
| electrical tapedanh từ | danh từ | Loại băng nhựa dẫn điện kém dùng để cách điện dây điện |
| electrical systemdanh từ | danh từ | Hệ thống trong tòa nhà bao gồm các dây cung cấp điện cho tòa nhà |
| electrical energydanh từ | danh từ | Năng lượng điện |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc electricalVí dụ
- .Anh ấy điều hành một cửa hàng điện.
- .Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.