Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Originally, a property of amber and certain other nonconducting substances to attract lightweight material when rubbed, or the cause of this property; now understood to be a phenomenon caused by the distribution and movement of charged subatomic particles and their interaction with the electromagnetic field.
- Điện lực, điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Electrical power, as supplied by power stations or generators.
- Điện năng, năng lượng điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Electrical energy, as supplied by power stations or generators.
- Nguồn điện, ngành điệndanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The supply of electricity, as a utility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electricityDạng gốc (base form)
- electricitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conduct electricity | Dẫn điện | |
| cut off electricity | Cắt điện | |
| electricity supply | Nguồn cung cấp điện | |
| generate electricity | Phát điện | |
| mains electricity | Điện lưới | |
| static electricitydanh từ | danh từ | Tĩnh điện |
| clean electricitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clean power |
| electricity meterdanh từ | danh từ | Đồng hồ đo điện |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự phấn khích
- không đếm được (uncountable)Sự phấn khích, cảm giác hồi hộpA feeling of excitement; a thrill.
Họ từ (word family)
cùng gốc electricityNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng ta có thể trình bày tất cả các kết quả này một cách ngắn gọn và nhất quán bằng cách mô tả một vật nhiễm điện được tích một lượng điện nhất định mà chúng ta có thể biểu thị bằng e.
- ?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
- , .Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.