Dịch

current

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hiện tại, hiện naytính từB1happening or existing now
  2. dòng, luồng, dòng chảydanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a continuous movement of water or air in the same direction
  3. dòng điệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a flow of electricity through a wire or circuit
  4. phổ biến, thịnh hành, hiện hànhtính từC1generally accepted or used at the present time

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. currentDạng gốc (base form)
  2. currentsSố nhiều (plural)
  3. currenterSo sánh hơn (comparative)
  4. more currentSo sánh hơn (comparative)
  5. currentestSo sánh nhất (superlative)
  6. most currentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with the currentxuôi dòngIt's easier to go with the current.Đi xuôi dòng thì dễ hơn.
  • against the currentngược dòngHe swam to the shore against a strong current.Anh ấy bơi vào bờ ngược một dòng nước mạnh.
  • current of sthdòng cái gìcurrents of aircác luồng không khí

Cụm từ (phrase)

current accountdanh từTài khoản vãng lai
current affairsdanh từThời sự
current situationTình hình hiện tại
electric currentdanh từDòng điện
ocean currentdanh từHải lưu, dòng biển
strong currentDòng chảy xiết
current jobCông việc hiện tại
current usageCách dùng hiện hành

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Xu hướng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xu hướng, trào lưu, chiều hướngA tendency or a course of events.

Ví dụ

  • .Dòng sông nước chảy xiết.
  • , , / / , .Vì ở đây khoảng mười hay mười hai người chúng tôi đã gặp nhau, / Để săn đuổi một sinh vật chạy nhanh khi ấy / Trong những cánh rừng hoang vu này, con hươu đực có cặp sừng bằng vàng.
  • dòng thời gian

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicurraunt
  2. từ tiếng Pháp cổcorant
  3. từ tiếng Latinhcurrō“to run”

Cùng gốc (doublet)courant

AI