courant
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bản nhạc nhịp badanh từA piece of music in triple time.
- Điệu nhảy nhanh, điệu corantodanh từA lively dance; a coranto.
- Tập san tin tức, tờ báodanh từA circulating gazette of news; a newspaper.
- Ở thế chạytính từkhông so sánh (not comparable)Represented as running.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- courantDạng gốc (base form)
- courantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| au couranttính từ | tính từ | Cập nhật; thông báo về những diễn biến mới nhất; ngang nhau |
| counter-couranttính từ | tính từ | Được mô tả là chạy theo hướng ngược lại |
| Courant minimax principledanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên lý đưa ra điều kiện tìm giá trị riêng của ma trận đối xứng thực |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc courantNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- một con sư tử cổ điển ở thế đang chạy