Dịch

courant

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bản nhạc nhịp badanh từA piece of music in triple time.
  2. Điệu nhảy nhanh, điệu corantodanh từA lively dance; a coranto.
  3. Tập san tin tức, tờ báodanh từA circulating gazette of news; a newspaper.
  4. Ở thế chạytính từkhông so sánh (not comparable)Represented as running.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. courantDạng gốc (base form)
  2. courantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

au couranttính từCập nhật; thông báo về những diễn biến mới nhất; ngang nhau
counter-couranttính từĐược mô tả là chạy theo hướng ngược lại
Courant minimax principledanh từ riêngNguyên lý đưa ra điều kiện tìm giá trị riêng của ma trận đối xứng thực

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcourant“running”

Cùng gốc (doublet)carcarrycouriercoursecurrent

Ví dụ

  • một con sư tử cổ điển ở thế đang chạy

AI