Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- xe hơi, ô tô, xe ô tôdanh từA1a road vehicle with four wheels and an engine, designed to carry a small number of passengers
- toa tàu, toa xedanh từB1one of the separate sections of a train or subway that carries passengers or freight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carDạng gốc (base form)
- carsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by carbằng xe hơi‘How did you come?’ ‘By car.’Bạn đến bằng cách nào?' 'Bằng xe hơi
- in a/the cartrên xeAre you going in the car?Bạn có đi xe không?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by car | Bằng ô tô | |
| drive a car | Lái ô tô | |
| get into a car | Lên xe ô tô | |
| get out of a car | Xuống xe ô tô | |
| park a car | Đỗ ô tô | |
| used car | Xe ô tô cũ | |
| car parkdanh từ | danh từ | Bãi đỗ xe |
| get in the car | Lên xe hơi |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Xe goòng
- A similar vehicle used in special contexts, such as mines, quarries, and mills.
Ví dụ
- ?Ai đã bán cho bạn cái ô tô đó?
- .Trưởng tàu đã nối các toa xe vào đầu máy.
- , .Từ toa đầu tiên của tàu điện ngầm, anh đã ghi hình lại hành trình qua đường hầm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc carNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung