Dịch

car

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/kɑː/US/kɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. xe hơi, ô tô, xe ô tôdanh từA1a road vehicle with four wheels and an engine, designed to carry a small number of passengers
  2. toa tàu, toa xedanh từB1one of the separate sections of a train or subway that carries passengers or freight

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carDạng gốc (base form)
  2. carsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by carbằng xe hơi‘How did you come?’ ‘By car.’Bạn đến bằng cách nào?' 'Bằng xe hơi
  • in a/the cartrên xeAre you going in the car?Bạn có đi xe không?

Cụm từ (phrase)

by carBằng ô tô
drive a carLái ô tô
get into a carLên xe ô tô
get out of a carXuống xe ô tô
park a carĐỗ ô tô
used carXe ô tô cũ
car parkdanh từBãi đỗ xe
get in the carLên xe hơi

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Xe goòng
  1. A similar vehicle used in special contexts, such as mines, quarries, and mills.

Ví dụ

  • ?Ai đã bán cho bạn cái ô tô đó?
  • .Trưởng tàu đã nối các toa xe vào đầu máy.
  • , .Từ toa đầu tiên của tàu điện ngầm, anh đã ghi hình lại hành trình qua đường hầm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cabin thang máy
Xe ngựa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicarre
  2. từ tiếng Anglo-Normancarre
  3. từ tiếng Latinhcarrus“two-wheeled baggage wagon”

Cùng gốc (doublet)carrushorse

AI