Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- xe buýtdanh từA1A large motor vehicle that carries many passengers, especially on public routes.
- đi xe buýt, đi bằng xe buýtđộng từB1nội động từ (intransitive)To travel using a bus.
- chở bằng xe buýt, đưa bằng xe buýtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To transport people or things by bus.
- dọn bàn, dọn bàn ănđộng từB1ngoại động từ (transitive)To clear food and dishes from a table after a meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- busNguyên thể (infinitive)
- bussNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- busesSố nhiều (plural)
- busses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- busedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- busingPhân từ I (present participle)
- bussingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by busbằng xe buýtShall we walk or go by bus?Đi bộ hay đi xe buýt?
- bus sb (from/to…)chở ai (từ/đến…) bằng xe buýt
- bus sbchở ai đi học bằng xe buýt
- bus sthdọn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bus stationdanh từ | danh từ | Bến xe buýt |
| bus stopdanh từ | danh từ | Trạm xe buýt |
| by bus | Bằng xe buýt | |
| catch a bus | Bắt xe buýt | |
| get on a bus | Lên xe buýt | |
| miss the busđộng từ | động từ | Lỡ xe buýt |
| bus employees to work | Chở nhân viên đi làm bằng xe buýt | |
| bus in a restaurant | Làm phụ bàn ở nhà hàng |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Xe khách
- Xe khách, xe buýt đường dàiA coach, a bus used for long travels.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc busNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi đi xe buýt đến trường.
- , (: ), .Bởi vì trường ngôn ngữ mới của Đại học Fu Jen ở thành phố Tân Trúc gần đó vẫn chưa hoàn thành nên chúng tôi phải đi xe buýt cùng với những sinh viên học tiếng Trung đầy tham vọng khác đến một ngôi làng nông nghiệp tên là Kuanhsi (Guanxi: West Pass), nép mình vào những ngọn đồi trồng chè của quận Tân Trúc.
- .Anh ấy dọn bàn khi nhà hàng bắt đầu vãn khách.
Xuất hiện ở từ khác
- coachdễ nhầm, đồng nghĩa'Bus' thường dùng cho xe buýt chạy tuyến ngắn trong thành phố.