Dịch

bus

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. xe buýtdanh từA1A large motor vehicle that carries many passengers, especially on public routes.
  2. đi xe buýt, đi bằng xe buýtđộng từB1nội động từ (intransitive)To travel using a bus.
  3. chở bằng xe buýt, đưa bằng xe buýtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To transport people or things by bus.
  4. dọn bàn, dọn bàn ănđộng từB1ngoại động từ (transitive)To clear food and dishes from a table after a meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. busNguyên thể (infinitive)
  2. bussNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. busesSố nhiều (plural)
  4. busses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. busedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. bussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. busingPhân từ I (present participle)
  8. bussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by busbằng xe buýtShall we walk or go by bus?Đi bộ hay đi xe buýt?
  • bus sb (from/to…)chở ai (từ/đến…) bằng xe buýt
  • bus sbchở ai đi học bằng xe buýt
  • bus sthdọn cái gì

Cụm từ (phrase)

bus stationdanh từBến xe buýt
bus stopdanh từTrạm xe buýt
by busBằng xe buýt
catch a busBắt xe buýt
get on a busLên xe buýt
miss the busđộng từLỡ xe buýt
bus employees to workChở nhân viên đi làm bằng xe buýt
bus in a restaurantLàm phụ bàn ở nhà hàng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Xe khách
  1. Xe khách, xe buýt đường dàiA coach, a bus used for long travels.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ omnibus

động từ

Tạo ngược từ busboy

Ví dụ

  • .Chúng tôi đi xe buýt đến trường.
  • , (: ), .Bởi vì trường ngôn ngữ mới của Đại học Fu Jen ở thành phố Tân Trúc gần đó vẫn chưa hoàn thành nên chúng tôi phải đi xe buýt cùng với những sinh viên học tiếng Trung đầy tham vọng khác đến một ngôi làng nông nghiệp tên là Kuanhsi (Guanxi: West Pass), nép mình vào những ngọn đồi trồng chè của quận Tân Trúc.
  • .Anh ấy dọn bàn khi nhà hàng bắt đầu vãn khách.

AI