Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tài xế xe buýtdanh từA bus driver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bussyDạng gốc (base form)
- bussiesSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Hậu môn của một người đàn ông
- The anus of a man.
Ví dụ
- ! hi-jacked , vanny.
- > >!, . '/ > > '? . ! , ? ¶ ; . ¶ ( , , .)
Xuất hiện ở từ khác
- busydễ nhầm‘bussy’ là từ lóng không chuẩn, tránh dùng.