Dịch

busy

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. đông đúc, bậntính từA1Crowded with traffic or activity.
  2. bận, bận rộntính từA1Occupied with an activity or work; having a lot to do.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. busyNguyên thể (infinitive)
  2. busiesSố nhiều (plural)
  3. busiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. busyingPhân từ I (present participle)
  5. busierSo sánh hơn (comparative)
  6. busiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • busy doing sthbận làm gìJames is busy practising for the school concert.James đang bận tập cho buổi hòa nhạc của trường.
  • busy with sth/sbbận với cái gì/aiKate's busy with her homework.Kate đang bận làm bài tập về nhà.
  • busy yourself (with sth)làm cho mình bận rộn (với cái gì)She busied herself with the preparations for the party.Cô ấy làm cho mình bận rộn với việc chuẩn bị cho bữa tiệc.
  • busy yourself (in/with) doing sthlàm cho mình bận rộn làm gìWhile we talked, Bill busied himself fixing lunch.Trong khi chúng tôi nói chuyện, Bill bận rộn làm bữa trưa.

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Phức tạp
  1. Phức tạp, rối mắtHaving a lot going on; complicated or intricate.

Ví dụ

  • .Đó là một buổi chiều bận rộn
  • .Anh ấy đang bận tập luyện piano.
  • .Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibisy
  2. từ tiếng Anh cổbisiġ“busy, occupied, diligent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bisīg“diligent; zealous; busy”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibisien
  2. từ tiếng Anh cổbisgian“to occupy, employ, trouble, afflict”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bisīgōn

AI